NCTU

Tìm kiếm thông tin

Từ khóa phổ biến

Thông tin tuyển sinh trình độ Đại học năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy)

Thông báo chungNgày 14 tháng 01, 2026
Thông tin tuyển sinh trình độ Đại học năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy)

I. Thông tin chung

  • Tên cơ sở đào tạo: Trường Đại học Nam Cần Thơ
  • Mã trường: DNC
  • Địa chỉ: 168 Nguyễn Văn Cừ (nối dài), Phường An Bình, Thành phố Cần Thơ.
  • Địa chỉ trang thông tin điện tử: www.nctu.edu.vn
  • Số điện thoại liên hệ tuyển sinh: 02923 798 222 - Hotline: 0939 257 838

II. Đối tượng, phương thức và chỉ tiêu tuyển sinh

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

a. Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định.

b. Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

2. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

Phương thức tuyển sinh của Trường bao gồm phương thức xét tuyển và kết hợp thi tuyển và xét tuyển cho một số nhóm ngành. Gồm có các phương thức tuyển sinh sau:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT - (Mã 100)

ĐXT: Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm ưu tiên.

(Tổ hợp xét tuyển công bố tại website của trường)

Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) - (Mã 200)

ĐXT: Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm 3 + Điểm ưu tiên.

(Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12)

Phương thức 3: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do đơn vị khác tổ chức - (Mã 402)

Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển

Phương thức 4: Kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT - (Mã 407)

Kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT để xét tuyển

Phương thức 5: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài - (Mã 411)

Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài

* Đối với thí sinh xét tuyển nhóm ngành Sức khỏe bằng điểm thi Tốt nghiệp THPT, Nhà trường sẽ căn cứ theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.

3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

- Đối với các ngành (trừ nhóm ngành sức khỏe và nhóm ngành Luật): thí sinh xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;

- Đối với nhóm ngành sức khỏe, nhóm ngành Pháp luật:

+ Thí sinh xét tuyển bằng điểm Thi tốt nghiệp THPT: Bộ GD&ĐT chủ trì phối hợp các Bộ ban hành ngưỡng đảm bảo đầu vào.

+ Thí sinh xét tuyển bằng phương thức tuyển sinh không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc phương thức tuyển sinh kết hợp

+ Đối với nhóm ngành Pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

+ Đối với nhóm ngành sức khỏe:

a. Ngành Y Khoa, Răng Hàm Mặt, Dược học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10

b. Ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên

4. Các ngành đào tạo bằng tiếng Việt

Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành, theo từng phương thức xét tuyển và trình độ đào tạo được quy định cụ thể dưới bảng sau đây:

TT Mã ngành Ngành đào tạo Tổ hợp xét tuyển
1 7720101
7720101-01
Y khoa
  • Y khoa (Bác sĩ đa khoa)
  • Y khoa Quốc tế
A00: Toán - Lý - Hóa
A02: Toán - Lý - Sinh
B00: Toán - Hóa - Sinh
B03: Toán - Sinh - Văn
D07: Toán - Hóa - Anh
D08: Toán - Sinh - Anh
2 7720501 Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Nha khoa)
3 7720110 Y học dự phòng (Bác sĩ Y học dự phòng)
4 7720201 Dược học
5 7720301
7720301-01
7720301-02
7720301-03
7720301-04
Điều dưỡng
  • Điều dưỡng đa khoa
  • Điều dưỡng gây mê hồi sức
  • Điều dưỡng thẩm mỹ
  • Điều dưỡng hộ sinh
  • Điều dưỡng Răng Hàm Mặt
A00: Toán - Lý - Hóa
B00: Toán - Hóa - Sinh
B03: Toán - Sinh - Văn
D01: Toán - Văn - Anh
D07: Toán - Hóa - Anh
D08: Toán - Sinh - Anh
X09: Toán - Hóa - GDKTPL
X10: Toán - Hóa - Tin
6 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học
7 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học
8 7720802 Quản lý bệnh viện B00: Toán - Hóa - Sinh
B03: Toán - Sinh - Văn
C01: Văn - Toán - Lý
C02: Văn - Toán - Hóa
D01: Toán - Văn - Anh
X06: Toán - Lý - Tin
X09: Toán - Hóa - GDKTPL
X10: Toán - Hóa - Tin
9 7520212 Kỹ thuật y sinh
(Khoa học và công nghệ y khoa)
A00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
A02: Toán - Lý - Sinh
B00: Toán - Hóa - Sinh
D01: Toán - Văn - Anh
X06: Toán - Lý - Tin
X08: Toán - Lý – CN
10 7480201 Công nghệ thông tin A00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
A02: Toán - Lý - Sinh
C01: Văn - Toán - Lý
D01: Toán - Văn - Anh
X06: Toán - Lý - Tin
X08: Toán - Lý - CN
X25: Toán - Anh - GDKTPL
X26: Toán - Anh - Tin
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm
12 7480101
7480101-01
Khoa học máy tính
- Khoa học máy tính
- Thiết kế vi mạch bán dẫn
13 7480102 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu
14 7480107 Trí tuệ nhân tạo
15 7210403 Thiết kế đồ họa
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
A02: Toán - Lý - Sinh
C01: Văn - Toán - Lý
D01: Toán - Văn - Anh
X01: Toán - Văn - GDKTPL
X06: Toán - Lý - Tin
X26: Toán - Anh - Tin
17 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
18 7510205
7510205-01
Công nghệ kỹ thuật ô tô
- Công nghệ kỹ thuật ô tô
- Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
A00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
A02: Toán - Lý - Sinh
D01: Toán - Văn - Anh
D07: Toán - Hóa - Anh
X02: Toán - Văn - Tin
X05: Toán - Lý- GDKTPL
X06: Toán - Lý - Tin
X08: Toán - Lý – CN
X26: Toán - Anh - Tin
19 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực
20 7540101 Công nghệ thực phẩm A00: Toán - Lý - Hóa
A02: Toán - Lý - Sinh
B00: Toán - Hóa - Sinh
D01: Toán - Văn - Anh
D07: Toán - Hóa - Anh
D08: Toán - Sinh - Anh
X01: Toán - Văn - GDKTPL
A01: Toán – Lý – Anh
X06: Toán – Lý- Tin
21 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
22 7580101 Kiến trúc A00: Toán - Lý - Hóa
C01: Văn - Toán - Lý
D01: Toán - Văn - Anh
X06: Toán - Lý - Tin
X56: Toán - Tin – CN
A01: Toán – Lý – Anh
V00: Toán - Lý - Vẽ
V01: Toán - Văn - Vẽ
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
A03: Toán - Lý - Sử
C03: Văn - Toán - Sử
D01: Toán - Văn - Anh
X05: Toán - Lý- GDKTPL
X06: Toán - Lý – Tin
X02: Toán – Văn -Tin
X26: Toán - Anh - Tin
24 7580302
7580302-01
Quản lý xây dựng
  • Quản lý xây dựng
  • Đô thị thông minh
25 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
- Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị
26 7850101 Quản lý tài nguyên & môi trường A00: Toán - Lý – Hóa
A01: Toán – Lý – Anh
B00: Toán - Hóa - Sinh
C03: Văn - Toán - Sử
C04: Văn - Toán - Địa
D01: Toán - Văn - Anh
X05: Toán - Lý- GDKTPL
X06: Toán – Lý- Tin
X26: Toán - Anh - Tin
27 7850103 Quản lý Đất đai
28 7380101 Luật C00: Văn - Sử - Địa
C03: Văn - Toán - Sử
C04: Văn – Toán – Địa
D01: Toán - Văn - Anh
D14: Văn - Sử - Anh
D15: Văn - Địa - Anh
X17: Toán - Sử - GDKTPL
X26: Toán - Anh - Tin
Y07: Văn - GDKTPL - Tin
29 7380107 Luật Kinh tế
30 7380108 Luật Quốc tế
31 7320108 Quan hệ công chúng (PR)
32 7320104 Truyền thông đa phương tiện
33 7340101 Quản trị kinh doanh A00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
C03: Văn - Toán - Sử
C04: Văn - Toán - Địa
D01: Toán - Văn - Anh
D10: Toán - Địa - Anh
X17: Toán - Sử - GDKTPL
X26: Toán - Anh - Tin
D14: Văn - Sử - Anh
34 7340201 Tài chính - ngân hàng
35 7340301 Kế toán
36 7340115 Marketing
37 7340120 Kinh doanh quốc tế
38 7310109 Kinh tế số
39 7340122 Thương mại điện tử
40 7340116 Bất động sản A00: Toán - Lý – Hóa
A01: Toán – Lý - Anh
B00: Toán - Hóa - Sinh
C03: Văn - Toán - Sử
C04: Văn - Toán - Địa
C05: Văn - Hóa - Lý
D01: Toán - Văn - Anh
X25: Toán - Anh - GDKTPL
X26: Toán - Anh - Tin
41 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
C03: Văn - Toán - Sử
D01: Toán - Văn – Anh
D14: Văn – Sử - Anh
X17: Toán - Sử - GDKTPL
X26: Toán - Anh - Tin
X56: Toán - Tin - CN
42 7510601 Quản lý công nghiệp
43 7220201 Ngôn ngữ Anh A01: Toán - Lý - Anh
D01: Toán - Văn - Anh
D14: Văn - Sử - Anh
D15: Văn - Địa - Anh
X25: Toán - Anh - GDKTPL
X26: Toán - Anh - Tin
X78: Văn - GDKTPL - Anh
44 7810201 Quản trị khách sạn A00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
C00: Văn - Sử - Địa
C03: Văn - Toán - Sử
D01: Toán - Văn - Anh
D14: Văn - Sử - Anh
D15: Văn - Địa - Anh
X25: Toán - Anh - GDKTPL
Y07: Văn - GDKTPL - Tin
45 7810202 QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống
46 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

* Riêng đối với ngành Kiến trúc có tổ hợp xét tuyển bao gồm môn Năng khiếu Vẽ, thí sinh có thể lấy kết quả thi Vẽ từ trường đại học khác để kết hợp xét tuyển.

5. Các ngành đào tạo bằng tiếng Anh

TT Mã ngành Ngành đào tạo
1 7720101 Y khoa
2 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
3 7480201 Công nghệ thông tin
4 7720301 Điều dưỡng
5 7720201 Dược học
6 7580201 Kỹ thuật xây dựng
7 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
8 7340115 Marketing
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
10 7810201 Quản trị khách sạn
11 7340101 Quản trị kinh doanh
12 7720501 Răng - Hàm - Mặt
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện
15 7340101 Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết giữa Trường ĐH Nam Cần Thơ và Trường ĐH Khoa học và Công nghệ Malaysia)

6. Chương trình đào tạo cao đẳng liên kết với Trường Cao đẳng Miền Nam

  • Điều kiện xét tuyển: thí sinh đã tốt nghiệp THPT
  • Thời gian đào tạo: từ 2,5 – 3 năm tùy ngành
TT Mã ngành Mã ngành
1 Công nghệ kỹ thuật ô tô 6510202
2 Công nghệ thông tin 6480201
3 Tin học ứng dụng 6480205
4 Tài chính ngân hàng 6340202
5 Kế toán 6340301
6 Quản trị kinh doanh 6340404
7 Quan hệ công chúng 6320108
8 Quản trị DV du lịch & lữ hành 6810101
9 Quản trị khách sạn 6810201
10 Quản trị Nhà hàng & DV ăn uống 6810205
11 Quản lý đất đai 6850102
12 Công nghệ KT CT xây dựng 6510104
13 Thiết kế nội thất 6210403
14 Công nghệ KT Kiến trúc 6510101
15 Quản lý nhà đất 6340426
16 Dịch vụ pháp lý 6380201
17 Điều dưỡng 6720301
18 Kỹ thuật xét nghiệm y học 6720602
19 Thiết kế nội thất 6210403

7. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo

  • Điểm cộng: Sử dụng điểm cộng theo quy định của quy chế tuyển sinh đối với khu vực ưu tiên và đối tượng ưu tiên

8. Thời gian xét tuyển (dự kiến)

Đợt
xét tuyển
Thời gian nhận hồ sơ Phương thức xét tuyển
Đợt 1 10/3/2026 - 30/5/2026 Kết quả học tập cấp THPT; Kết quả kì thi đánh giá năng lực; Xét tuyển thẳng theo Đề án của DNC
Các đợt sau Thông báo chi tiết tại website của trường: tuyensinh.nctu.edu.vn

9. Chính sách ưu tiên

Thực hiện theo quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo

10. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển

30.000 VNĐ/ hồ sơ (xét tuyển theo học bạ), đối với thí sinh xét theo điểm thi THPT quốc gia sẽ tính theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT quy định.

11. Hồ sơ xét tuyển và hồ sơ nhập học

Giấy Chứng nhận kết quả thi (bản chính) (đối với thí sinh tốt nghiệp các năm trước nộp bản sao có công chứng Bằng tốt nghiệp THPT)
Hồ sơ xét tuyển Hồ sơ nhập học
Phiếu đăng ký xét tuyển Giấy báo trúng tuyển
Căn cước công dân (bản sao) Căn cước công dân (bản sao)
Học bạ THPT (bản sao công chứng) Học bạ THPT (bản sao công chứng)
(đối với thí sinh tốt nghiệp các năm trước nộp bản sao có công chứng Bằng tốt nghiệp THPT) Giấy Chứng nhận kết quả thi (bản sao công chứng)
  Giấy khai sinh (bản sao), 1 ảnh 3x4 hoặc 4x6
  Lý lịch sinh viên
  1 ảnh 3x4

Hình thức đăng ký xét tuyển

  • Đăng ký trực tuyến: dkxettuyen.nctu.edu.vn
  • Gửi qua đường bưu điện: thí sinh gửi hồ sơ về địa chỉ của Trường ĐH Nam Cần Thơ.
  • Nộp trực tiếp: Thí sinh chuẩn bị hồ sơ xét tuyển nộp tại bộ phận tuyển sinh của Trường.

ĐẠI HỌC NAM CẦN THƠ – TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2026

Đăng ký xét tuyển
logo zalo
logo fb