I. Thông tin chung
- Tên cơ sở đào tạo: Trường Đại học Nam Cần Thơ
- Mã trường: DNC
- Địa chỉ: 168 Nguyễn Văn Cừ (nối dài), Phường An Bình, Thành phố Cần Thơ.
- Địa chỉ trang thông tin điện tử: www.nctu.edu.vn
- Số điện thoại liên hệ tuyển sinh: 02923 798 222 - Hotline: 0939 257 838
II. Đối tượng, phương thức và chỉ tiêu tuyển sinh
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
a. Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định.
b. Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
2. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)
Phương thức tuyển sinh của Trường bao gồm phương thức xét tuyển và kết hợp thi tuyển và xét tuyển cho một số nhóm ngành. Gồm có các phương thức tuyển sinh sau:
Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT - (Mã 100)
ĐXT: Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm ưu tiên.
(Tổ hợp xét tuyển công bố tại website của trường)
Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) - (Mã 200)
ĐXT: Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm 3 + Điểm ưu tiên.
(Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12)
Phương thức 3: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do đơn vị khác tổ chức - (Mã 402)
Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển
Phương thức 4: Kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT - (Mã 407)
Kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT để xét tuyển
Phương thức 5: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài - (Mã 411)
Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài
* Đối với thí sinh xét tuyển nhóm ngành Sức khỏe bằng điểm thi Tốt nghiệp THPT, Nhà trường sẽ căn cứ theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.
3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
- Đối với các ngành (trừ nhóm ngành sức khỏe và nhóm ngành Luật): thí sinh xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;
- Đối với nhóm ngành sức khỏe, nhóm ngành Pháp luật:
+ Thí sinh xét tuyển bằng điểm Thi tốt nghiệp THPT: Bộ GD&ĐT chủ trì phối hợp các Bộ ban hành ngưỡng đảm bảo đầu vào.
+ Thí sinh xét tuyển bằng phương thức tuyển sinh không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc phương thức tuyển sinh kết hợp
+ Đối với nhóm ngành Pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
+ Đối với nhóm ngành sức khỏe:
a. Ngành Y Khoa, Răng Hàm Mặt, Dược học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10
b. Ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên
4. Các ngành đào tạo bằng tiếng Việt
Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành, theo từng phương thức xét tuyển và trình độ đào tạo được quy định cụ thể dưới bảng sau đây:
| TT | Mã ngành | Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển |
|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 7720101-01 |
Y khoa
|
A00: Toán - Lý - Hóa A02: Toán - Lý - Sinh B00: Toán - Hóa - Sinh B03: Toán - Sinh - Văn D07: Toán - Hóa - Anh D08: Toán - Sinh - Anh |
| 2 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Nha khoa) | |
| 3 | 7720110 | Y học dự phòng (Bác sĩ Y học dự phòng) | |
| 4 | 7720201 | Dược học | |
| 5 | 7720301 7720301-01 7720301-02 7720301-03 7720301-04 |
Điều dưỡng
|
A00: Toán - Lý - Hóa B00: Toán - Hóa - Sinh B03: Toán - Sinh - Văn D01: Toán - Văn - Anh D07: Toán - Hóa - Anh D08: Toán - Sinh - Anh X09: Toán - Hóa - GDKTPL X10: Toán - Hóa - Tin |
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | |
| 7 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | |
| 8 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | B00: Toán - Hóa - Sinh B03: Toán - Sinh - Văn C01: Văn - Toán - Lý C02: Văn - Toán - Hóa D01: Toán - Văn - Anh X06: Toán - Lý - Tin X09: Toán - Hóa - GDKTPL X10: Toán - Hóa - Tin |
| 9 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) |
A00: Toán - Lý - Hóa A01: Toán - Lý - Anh A02: Toán - Lý - Sinh B00: Toán - Hóa - Sinh D01: Toán - Văn - Anh X06: Toán - Lý - Tin X08: Toán - Lý – CN |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00: Toán - Lý - Hóa A01: Toán - Lý - Anh A02: Toán - Lý - Sinh C01: Văn - Toán - Lý D01: Toán - Văn - Anh X06: Toán - Lý - Tin X08: Toán - Lý - CN X25: Toán - Anh - GDKTPL X26: Toán - Anh - Tin |
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | |
| 12 | 7480101 7480101-01 |
Khoa học máy tính - Khoa học máy tính - Thiết kế vi mạch bán dẫn |
|
| 13 | 7480102 | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | |
| 14 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | |
| 15 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | |
| 16 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00: Toán - Lý - Hóa A01: Toán - Lý - Anh A02: Toán - Lý - Sinh C01: Văn - Toán - Lý D01: Toán - Văn - Anh X01: Toán - Văn - GDKTPL X06: Toán - Lý - Tin X26: Toán - Anh - Tin |
| 17 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | |
| 18 | 7510205 7510205-01 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện |
A00: Toán - Lý - Hóa A01: Toán - Lý - Anh A02: Toán - Lý - Sinh D01: Toán - Văn - Anh D07: Toán - Hóa - Anh X02: Toán - Văn - Tin X05: Toán - Lý- GDKTPL X06: Toán - Lý - Tin X08: Toán - Lý – CN X26: Toán - Anh - Tin |
| 19 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | |
| 20 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00: Toán - Lý - Hóa A02: Toán - Lý - Sinh B00: Toán - Hóa - Sinh D01: Toán - Văn - Anh D07: Toán - Hóa - Anh D08: Toán - Sinh - Anh X01: Toán - Văn - GDKTPL A01: Toán – Lý – Anh X06: Toán – Lý- Tin |
| 21 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | |
| 22 | 7580101 | Kiến trúc | A00: Toán - Lý - Hóa C01: Văn - Toán - Lý D01: Toán - Văn - Anh X06: Toán - Lý - Tin X56: Toán - Tin – CN A01: Toán – Lý – Anh V00: Toán - Lý - Vẽ V01: Toán - Văn - Vẽ |
| 23 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00: Toán - Lý - Hóa A01: Toán - Lý - Anh A03: Toán - Lý - Sử C03: Văn - Toán - Sử D01: Toán - Văn - Anh X05: Toán - Lý- GDKTPL X06: Toán - Lý – Tin X02: Toán – Văn -Tin X26: Toán - Anh - Tin |
| 24 | 7580302 7580302-01 |
Quản lý xây dựng
|
|
| 25 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị |
|
| 26 | 7850101 | Quản lý tài nguyên & môi trường | A00: Toán - Lý – Hóa A01: Toán – Lý – Anh B00: Toán - Hóa - Sinh C03: Văn - Toán - Sử C04: Văn - Toán - Địa D01: Toán - Văn - Anh X05: Toán - Lý- GDKTPL X06: Toán – Lý- Tin X26: Toán - Anh - Tin |
| 27 | 7850103 | Quản lý Đất đai | |
| 28 | 7380101 | Luật | C00: Văn - Sử - Địa C03: Văn - Toán - Sử C04: Văn – Toán – Địa D01: Toán - Văn - Anh D14: Văn - Sử - Anh D15: Văn - Địa - Anh X17: Toán - Sử - GDKTPL X26: Toán - Anh - Tin Y07: Văn - GDKTPL - Tin |
| 29 | 7380107 | Luật Kinh tế | |
| 30 | 7380108 | Luật Quốc tế | |
| 31 | 7320108 | Quan hệ công chúng (PR) | |
| 32 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | |
| 33 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00: Toán - Lý - Hóa A01: Toán - Lý - Anh C03: Văn - Toán - Sử C04: Văn - Toán - Địa D01: Toán - Văn - Anh D10: Toán - Địa - Anh X17: Toán - Sử - GDKTPL X26: Toán - Anh - Tin D14: Văn - Sử - Anh |
| 34 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | |
| 35 | 7340301 | Kế toán | |
| 36 | 7340115 | Marketing | |
| 37 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | |
| 38 | 7310109 | Kinh tế số | |
| 39 | 7340122 | Thương mại điện tử | |
| 40 | 7340116 | Bất động sản | A00: Toán - Lý – Hóa A01: Toán – Lý - Anh B00: Toán - Hóa - Sinh C03: Văn - Toán - Sử C04: Văn - Toán - Địa C05: Văn - Hóa - Lý D01: Toán - Văn - Anh X25: Toán - Anh - GDKTPL X26: Toán - Anh - Tin |
| 41 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00: Toán - Lý - Hóa A01: Toán - Lý - Anh C03: Văn - Toán - Sử D01: Toán - Văn – Anh D14: Văn – Sử - Anh X17: Toán - Sử - GDKTPL X26: Toán - Anh - Tin X56: Toán - Tin - CN |
| 42 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | |
| 43 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01: Toán - Lý - Anh D01: Toán - Văn - Anh D14: Văn - Sử - Anh D15: Văn - Địa - Anh X25: Toán - Anh - GDKTPL X26: Toán - Anh - Tin X78: Văn - GDKTPL - Anh |
| 44 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00: Toán - Lý - Hóa A01: Toán - Lý - Anh C00: Văn - Sử - Địa C03: Văn - Toán - Sử D01: Toán - Văn - Anh D14: Văn - Sử - Anh D15: Văn - Địa - Anh X25: Toán - Anh - GDKTPL Y07: Văn - GDKTPL - Tin |
| 45 | 7810202 | QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống | |
| 46 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
* Riêng đối với ngành Kiến trúc có tổ hợp xét tuyển bao gồm môn Năng khiếu Vẽ, thí sinh có thể lấy kết quả thi Vẽ từ trường đại học khác để kết hợp xét tuyển.
5. Các ngành đào tạo bằng tiếng Anh
| TT | Mã ngành | Ngành đào tạo |
|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa |
| 2 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô |
| 3 | 7480201 | Công nghệ thông tin |
| 4 | 7720301 | Điều dưỡng |
| 5 | 7720201 | Dược học |
| 6 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng |
| 7 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
| 8 | 7340115 | Marketing |
| 9 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
| 10 | 7810201 | Quản trị khách sạn |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh |
| 12 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng |
| 14 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết giữa Trường ĐH Nam Cần Thơ và Trường ĐH Khoa học và Công nghệ Malaysia) |
6. Chương trình đào tạo cao đẳng liên kết với Trường Cao đẳng Miền Nam
- Điều kiện xét tuyển: thí sinh đã tốt nghiệp THPT
- Thời gian đào tạo: từ 2,5 – 3 năm tùy ngành
| TT | Mã ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 6510202 |
| 2 | Công nghệ thông tin | 6480201 |
| 3 | Tin học ứng dụng | 6480205 |
| 4 | Tài chính ngân hàng | 6340202 |
| 5 | Kế toán | 6340301 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 6340404 |
| 7 | Quan hệ công chúng | 6320108 |
| 8 | Quản trị DV du lịch & lữ hành | 6810101 |
| 9 | Quản trị khách sạn | 6810201 |
| 10 | Quản trị Nhà hàng & DV ăn uống | 6810205 |
| 11 | Quản lý đất đai | 6850102 |
| 12 | Công nghệ KT CT xây dựng | 6510104 |
| 13 | Thiết kế nội thất | 6210403 |
| 14 | Công nghệ KT Kiến trúc | 6510101 |
| 15 | Quản lý nhà đất | 6340426 |
| 16 | Dịch vụ pháp lý | 6380201 |
| 17 | Điều dưỡng | 6720301 |
| 18 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 6720602 |
| 19 | Thiết kế nội thất | 6210403 |
7. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo
- Điểm cộng: Sử dụng điểm cộng theo quy định của quy chế tuyển sinh đối với khu vực ưu tiên và đối tượng ưu tiên
8. Thời gian xét tuyển (dự kiến)
| Đợt xét tuyển |
Thời gian nhận hồ sơ | Phương thức xét tuyển |
|---|---|---|
| Đợt 1 | 10/3/2026 - 30/5/2026 | Kết quả học tập cấp THPT; Kết quả kì thi đánh giá năng lực; Xét tuyển thẳng theo Đề án của DNC |
| Các đợt sau | Thông báo chi tiết tại website của trường: tuyensinh.nctu.edu.vn | |
9. Chính sách ưu tiên
Thực hiện theo quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo
10. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển
30.000 VNĐ/ hồ sơ (xét tuyển theo học bạ), đối với thí sinh xét theo điểm thi THPT quốc gia sẽ tính theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT quy định.
11. Hồ sơ xét tuyển và hồ sơ nhập học
| Hồ sơ xét tuyển | Hồ sơ nhập học |
|---|---|
| Phiếu đăng ký xét tuyển | Giấy báo trúng tuyển |
| Căn cước công dân (bản sao) | Căn cước công dân (bản sao) |
| Học bạ THPT (bản sao công chứng) | Học bạ THPT (bản sao công chứng) |
| (đối với thí sinh tốt nghiệp các năm trước nộp bản sao có công chứng Bằng tốt nghiệp THPT) | Giấy Chứng nhận kết quả thi (bản sao công chứng) |
| Giấy khai sinh (bản sao), 1 ảnh 3x4 hoặc 4x6 | |
| Lý lịch sinh viên | |
| 1 ảnh 3x4 |
Hình thức đăng ký xét tuyển
- Đăng ký trực tuyến: dkxettuyen.nctu.edu.vn
- Gửi qua đường bưu điện: thí sinh gửi hồ sơ về địa chỉ của Trường ĐH Nam Cần Thơ.
- Nộp trực tiếp: Thí sinh chuẩn bị hồ sơ xét tuyển nộp tại bộ phận tuyển sinh của Trường.
ĐẠI HỌC NAM CẦN THƠ – TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2026





