NCTU

Tìm kiếm thông tin

Từ khóa phổ biến

Trường Đại Học Nam Cần Thơ công bố điểm sàn xét tuyển đại học chính quy năm 2026

Tuyển sinhNgày 10 tháng 07, 2026
Trường Đại Học Nam Cần Thơ công bố điểm sàn xét tuyển đại học chính quy năm 2026

DNC - Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Nam Cần Thơ (DNC) chính thức công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) đối với hệ đại học chính quy năm 2026. Đây là thông tin quan trọng được đông đảo phụ huynh và thí sinh mong đợi.

Việc công bố điểm sàn kịp thời giúp các thí sinh có thêm cơ sở dữ liệu tin cậy để đánh giá năng lực, từ đó đưa ra lựa chọn ngành học và sắp xếp thứ tự nguyện vọng đăng ký phù hợp nhất với bản thân trên hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT).

Chi tiết điểm sàn tuyển sinh Trường Đại học Nam Cần Thơ năm 2026

Trong kỳ tuyển sinh năm 2026, DNC áp dụng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cho tất cả các ngành đào tạo c hệ đại học chính quy của trường.

Theo đó, Điểm sàn theo phương thức xét tuyển dựa vào học bạ THPT dao động từ 18 - 23 điểm . Trong đó, ngành có mức điểm sàn học bạ cao nhất là Y khoa và Răng – Hàm – Mặt là 23 điểm.

Điểm sàn theo phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 của nhóm ngành Sức khỏe và nhóm ngành Luật sẽ dựa theo quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT, các ngành còn lại có mức điểm sàn chung là 15 điểm .

Điểm sàn dựa theo kết quả điểm thi V-SAT từ 225 – 290 điểm. Ngành Y khoa và Răng – Hàm – Mặt có điểm sàn cao nhất 290 điểm; Dược học 270 điểm và các ngành còn lại dao động ở mức 225-250 điểm.

Phương thức xét tuyển kết hợp phải quy đổi điểm tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT Quốc gia.

TT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
Điểm thi TN (30) Học bạ (30) V-SAT (450)
1.

7720101

7720101-01

Y khoa

- Y khoa (Bác sĩ đa khoa)

- Y khoa Quốc tế

A00: Toán - Lý - Hóa

A02: Toán - Lý - Sinh

B00: Toán - Hóa - Sinh

B03: Toán - Sinh - Văn

D07: Toán - Hóa - Anh

D08: Toán - Sinh - Anh

22.0 23.0 290
2. 7720501 Răng - Hàm - Mặt 22.0 23.0 290
3. 7720110 Y học dự phòng 18.0 19.0 250
4. 7720201 Dược học 20.0 21.0 270
5.

7720301

7720301-01

7720301-02

7720301-03

7720301-04

Điều dưỡng

- Điều dưỡng đa khoa

- Điều dưỡng gây mê hồi sức

- Điều dưỡng thẩm mỹ

- Điều dưỡng hộ sinh

- Điều dưỡng Răng Hàm Mặt

A00: Toán - Lý - Hóa

B00: Toán - Hóa - Sinh

B03: Toán - Sinh - Văn

D01: Toán - Văn - Anh

D07: Toán - Hóa - Anh

D08: Toán - Sinh - Anh

X09: Toán - Hóa - GDKTPL

X10: Toán - Hóa - Tin

18.0 19.0 250
6. 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 18.0 19.0 250
7. 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 18.0 19.0 250
8. 7380101 Luật

C00: Văn - Sử - Địa

C03: Văn - Toán - Sử

C04: Văn – Toán – Địa

D01: Toán - Văn - Anh

D14: Văn - Sử - Anh

D15: Văn - Địa - Anh

X17: Toán - Sử - GDKTPL

X26: Toán - Anh - Tin

Y07: Văn - GDKTPL - Tin

20.0 20.0 250
9. 7380107 Luật kinh tế 20.0 20.0 250
10. 7380108 Luật quốc tế 20.0 20.0 250
11. 7320108 Quan hệ công chúng (PR) 15.0 17.0 225
12. 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.0 17.0 225
13. 7720802 Quản lý bệnh viện

B00: Toán - Hóa - Sinh

B03: Toán - Sinh - Văn

C01: Văn - Toán - Lý

C02: Văn - Toán - Hóa

D01: Toán - Văn - Anh

X06: Toán - Lý - Tin

X09: Toán - Hóa - GDKTPL

X10: Toán - Hóa - Tin

15.0 17.0 225
14. 7520212

Kỹ thuật y sinh

(Khoa học và công nghệ y khoa)

A00: Toán - Lý - Hóa

A01: Toán - Lý - Anh

A02: Toán - Lý - Sinh

B00: Toán - Hóa - Sinh

D01: Toán - Văn - Anh

X06: Toán - Lý - Tin

X08: Toán - Lý – CN

15.0 17.0 225
15. 7480201 Công nghệ thông tin

A00: Toán - Lý - Hóa

A01: Toán - Lý - Anh

A02: Toán - Lý - Sinh

C01: Văn - Toán - Lý

D01: Toán - Văn - Anh

X06: Toán - Lý - Tin

X08: Toán - Lý - CN

X25: Toán - Anh - GDKTPL

X26: Toán - Anh - Tin

15.0 17.0 225
16. 7480103 Kỹ thuật phần mềm 15.0 17.0 225
17.

7480101

7480101-01

Khoa học máy tính

- Khoa học máy tính

- Thiết kế vi mạch bán dẫn

15.0 17.0 225
18. 7480102 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu 15.0 17.0 225
19. 7480107 Trí tuệ nhân tạo 15.0 17.0 225
20. 7480202 An toàn thông tin 15.0 17.0 225
21. 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00: Toán - Lý - Hóa

A01: Toán - Lý - Anh

A02: Toán - Lý - Sinh

C01: Văn - Toán - Lý

D01: Toán - Văn - Anh

X01: Toán - Văn - GDKTPL

X06: Toán - Lý - Tin

X26: Toán - Anh - Tin

15.0 17.0 225
22. 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.0 17.0 225
23.

7510205

7510205-01

Công nghệ kỹ thuật ô tô

- Công nghệ kỹ thuật ô tô

- Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

A00: Toán - Lý - Hóa

A01: Toán - Lý - Anh

A02: Toán - Lý - Sinh

D01: Toán - Văn - Anh

D07: Toán - Hóa - Anh

X02: Toán - Văn - Tin

X05: Toán - Lý- GDKTPL

X06: Toán - Lý - Tin

X08: Toán - Lý – CN

X26: Toán - Anh - Tin

15.0 17.0 225
24. 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 15.0 17.0 225
25. 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.0 17.0 225
26. 7540101 Công nghệ thực phẩm

A00: Toán - Lý - Hóa

A02: Toán - Lý - Sinh

B00: Toán - Hóa - Sinh

D01: Toán - Văn - Anh

D07: Toán - Hóa - Anh

D08: Toán - Sinh - Anh

X01: Toán - Văn - GDKTPL

A01: Toán – Lý – Anh

X06: Toán – Lý- Tin

15.0 17.0 225
27. 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 15.0 17.0 225
28. 7580101 Kiến trúc

A00: Toán - Lý - Hóa

C01: Văn - Toán - Lý

D01: Toán - Văn - Anh

X06: Toán - Lý - Tin

X56: Toán - Tin – CN

A01: Toán – Lý – Anh

V00: Toán - Lý - Vẽ

V01: Toán - Văn - Vẽ

15.0 17.0 225
29. 7580201 Kỹ thuật xây dựng

A00: Toán - Lý - Hóa

A01: Toán - Lý - Anh

A03: Toán - Lý - Sử

C03: Văn - Toán - Sử

D01: Toán - Văn - Anh

X05: Toán - Lý- GDKTPL

X06: Toán - Lý - Tin

X02: Toán - Văn - Tin

X26: Toán - Anh - Tin

15.0 17.0 225
30.

7580302

7580302-01

Quản lý xây dựng

- Quản lý xây dựng

- Đô thị thông minh

15.0 17.0 225
31.

7580205

7580205-01

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

- Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

15.0 17.0 225
32. 7850101 Quản lý tài nguyên & môi trường

A00: Toán - Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Anh

B00: Toán - Hóa - Sinh

C03: Văn - Toán - Sử

C04: Văn - Toán - Địa

D01: Toán - Văn - Anh

X05: Toán - Lý- GDKTPL

X06: Toán – Lý- Tin

X26: Toán - Anh - Tin

15.0 17.0 225
33. 7850103 Quản lý Đất đai 15.0 17.0 225
34. 7340101 Quản trị kinh doanh

A00: Toán - Lý - Hóa

A01: Toán - Lý - Anh

C03: Văn - Toán - Sử

C04: Văn - Toán - Địa

D01: Toán - Văn - Anh

D10: Toán - Địa - Anh

X17: Toán - Sử - GDKTPL

X26: Toán - Anh - Tin

D14: Văn - Sử - Anh

15.0 17.0 225
35. 7340201 Tài chính - ngân hàng 15.0 17.0 225
36. 7340301 Kế toán 15.0 17.0 225
37. 7340115 Marketing 15.0 17.0 225
38. 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.0 17.0 225
39. 7310109 Kinh tế số 15.0 17.0 225
40. 7340122 Thương mại điện tử 15.0 17.0 225
41. 7340116 Bất động sản

A00: Toán - Lý – Hóa

A01: Toán – Lý - Anh

B00: Toán - Hóa - Sinh

C03: Văn - Toán - Sử

C04: Văn - Toán - Địa

C05: Văn - Hóa - Lý

D01: Toán - Văn - Anh

X25: Toán - Anh - GDKTPL

X26: Toán - Anh - Tin

15.0 17.0 225
42. 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

A00: Toán - Lý - Hóa

A01: Toán - Lý - Anh

C03: Văn - Toán - Sử

D01: Toán - Văn – Anh

D14: Văn – Sử - Anh

X17: Toán - Sử - GDKTPL

X26: Toán - Anh - Tin

X56: Toán - Tin - CN

15.0 17.0 225
43. 7510601 Quản lý công nghiệp 15.0 17.0 225
44. 7220201 Ngôn ngữ Anh

A01: Toán - Lý - Anh

D01: Toán - Văn - Anh

D14: Văn - Sử - Anh

D15: Văn - Địa - Anh

X25: Toán - Anh - GDKTPL

X26: Toán - Anh - Tin

X78: Văn - GDKTPL - Anh

15.0 17.0 225
45. 7810201 Quản trị khách sạn

A00: Toán - Lý - Hóa

A01: Toán - Lý - Anh

C00: Văn - Sử - Địa

C03: Văn - Toán - Sử

D01: Toán - Văn - Anh

D14: Văn - Sử - Anh

D15: Văn - Địa - Anh

X25: Toán - Anh - GDKTPL

Y07: Văn - GDKTPL - Tin

15.0 17.0 225
46. 7810202 QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15.0 17.0 225
47. 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.0 17.0 225
48. 7420201 Công nghệ sinh học

A00: Toán - Vật lí - Hóa học

A02: Toán - Vật lí- Sinh học

B00: Toán - Hóa học - Sinh học

B03: Toán - Sinh học - Văn

D08: Toán - Sinh học - Tiếng Anh

15.0 17.0 225
Lưu ý: Thí sinh cần đạt ngưỡng điểm theo quy định
  • Ngành Y khoa, Răng Hàm Mặt, Dược học : Học lực lớp 12 đạt loại tốt và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Văn và một môn thi) từ 20 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp >=8.5
  • Ngành Luật, Luật Kinh tế : Học lực lớp 12 đạt loại tốt và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Văn và một môn thi) từ 18 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp >=8.5
  • Ngành Y học dự phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học, Kỹ thuật hình ảnh Y học : Học lực lớp 12 đạt loại khá và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Văn và một môn thi) từ 16.5 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp >=6.5
  • Các ngành còn lại: tổ hợp 3 môn thi theo tổ hợp xét tuyển THPT (hoặc Toán, Văn và một môn thi) từ 15 điểm
Thí sinh tự do, thực hiện xét tuyển theo quy định

Mùa tuyển sinh năm nay, Trường Đại học Nam Cần Thơ tiếp tục đa dạng hóa các phương thức xét tuyển nhằm tạo điều kiện thuận lợi và mở rộng cơ hội trúng tuyển cho thí sinh. Các phương thức xét tuyển chính thức bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Phương thức 2: Xét kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ THPT).
  • Phương thức 3: Xét kết quả từ kỳ thi V-SAT do các đơn vị được Bộ GD&ĐT công nhận tổ chức.
  • Phương thức 4: Xét két hợp giữ kết quả kì thi THPT và kết quả học tập trung học phổ thông.
  • Phương thức 5: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT ở nước ngoài.
Đa dạng cơ hội và chương trình đào tạo vượt trội tại DNC

Năm 2026, DNC khẳng định vị thế là trung tâm đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực chất lượng cao với quy mô:

  • 48 ngành hệ đại học chính quy đáp ứng xu hướng thị trường lao động.
  • 14 ngành học quốc tế mở rộng tư duy và năng lực toàn cầu.
  • Chương trình liên kết quốc tế với Đại học Khoa học và Công nghệ Malaysia (MUST).
  • Chương trình liên kết đặc biệt với Cao đẳng Miền Nam: Giải pháp hoàn hảo dành riêng cho các thí sinh có tổng điểm 3 môn thi THPT dưới 15 điểm nhưng vẫn mong muốn theo đuổi lộ trình đại học 2 giai đoạn vững chắc.
Chính sách học bổng hấp dẫn đón rộng tương lai

Để đồng hành và khuyến khích tài năng, DNC triển khai quỹ học bổng tuyển sinh năm 2026 vô cùng giá trị. Nhà trường dành tặng 2000 suất học bổng từ 6-27 triệu đồng cho các thí sinh trúng tuyển NV1 và nhập học tại trường theo thời gian quy định.

Ngoài ra, khi đăng ký DNC là Nguyện vọng 1, thí sinh còn có cơ hội nhận được các giải thưởng: Xe SH mode, xe máy điện, laptop, máy tính bảng.

Cập nhật thông tin chính thống tại Website/Fanpage của Trường Đại học Nam Cần Thơ để không bỏ lỡ tấm vé trở thành Tân sinh viên DNC!

Đăng ký tuyển sinh đại học DNC – Đại học Nam Cần Thơ 2026

Thí sinh quan tâm tuyển sinh đại học tại DNC 2026 có thể xem chi tiết ngành học, phương thức xét tuyển và học bổng trên website chính thức.

ĐẠI HỌC NAM CẦN THƠ – TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2026 – 49 NGÀNH ĐÀO TẠO CHÍNH QUY

Đăng ký xét tuyển

Chia sẻ bài viết

logo zalo
logo fb