DNC - Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Nam Cần Thơ (DNC) chính thức công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) đối với hệ đại học chính quy năm 2026. Đây là thông tin quan trọng được đông đảo phụ huynh và thí sinh mong đợi.
Việc công bố điểm sàn kịp thời giúp các thí sinh có thêm cơ sở dữ liệu tin cậy để đánh giá năng lực, từ đó đưa ra lựa chọn ngành học và sắp xếp thứ tự nguyện vọng đăng ký phù hợp nhất với bản thân trên hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT).
Chi tiết điểm sàn tuyển sinh Trường Đại học Nam Cần Thơ năm 2026
Trong kỳ tuyển sinh năm 2026, DNC áp dụng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cho tất cả các ngành đào tạo c hệ đại học chính quy của trường.
Theo đó, Điểm sàn theo phương thức xét tuyển dựa vào học bạ THPT dao động từ 18 - 23 điểm . Trong đó, ngành có mức điểm sàn học bạ cao nhất là Y khoa và Răng – Hàm – Mặt là 23 điểm.
Điểm sàn theo phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 của nhóm ngành Sức khỏe và nhóm ngành Luật sẽ dựa theo quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT, các ngành còn lại có mức điểm sàn chung là 15 điểm .
Điểm sàn dựa theo kết quả điểm thi V-SAT từ 225 – 290 điểm. Ngành Y khoa và Răng – Hàm – Mặt có điểm sàn cao nhất 290 điểm; Dược học 270 điểm và các ngành còn lại dao động ở mức 225-250 điểm.
Phương thức xét tuyển kết hợp phải quy đổi điểm tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT Quốc gia.
| TT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp xét tuyển | Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm thi TN (30) | Học bạ (30) | V-SAT (450) | ||||
| 1. |
7720101 7720101-01 |
Y khoa - Y khoa (Bác sĩ đa khoa) - Y khoa Quốc tế |
A00: Toán - Lý - Hóa A02: Toán - Lý - Sinh B00: Toán - Hóa - Sinh B03: Toán - Sinh - Văn D07: Toán - Hóa - Anh D08: Toán - Sinh - Anh |
22.0 | 23.0 | 290 |
| 2. | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 22.0 | 23.0 | 290 | |
| 3. | 7720110 | Y học dự phòng | 18.0 | 19.0 | 250 | |
| 4. | 7720201 | Dược học | 20.0 | 21.0 | 270 | |
| 5. |
7720301 7720301-01 7720301-02 7720301-03 7720301-04 |
Điều dưỡng - Điều dưỡng đa khoa - Điều dưỡng gây mê hồi sức - Điều dưỡng thẩm mỹ - Điều dưỡng hộ sinh - Điều dưỡng Răng Hàm Mặt |
A00: Toán - Lý - Hóa B00: Toán - Hóa - Sinh B03: Toán - Sinh - Văn D01: Toán - Văn - Anh D07: Toán - Hóa - Anh D08: Toán - Sinh - Anh X09: Toán - Hóa - GDKTPL X10: Toán - Hóa - Tin |
18.0 | 19.0 | 250 |
| 6. | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 18.0 | 19.0 | 250 | |
| 7. | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 18.0 | 19.0 | 250 | |
| 8. | 7380101 | Luật |
C00: Văn - Sử - Địa C03: Văn - Toán - Sử C04: Văn – Toán – Địa D01: Toán - Văn - Anh D14: Văn - Sử - Anh D15: Văn - Địa - Anh X17: Toán - Sử - GDKTPL X26: Toán - Anh - Tin Y07: Văn - GDKTPL - Tin |
20.0 | 20.0 | 250 |
| 9. | 7380107 | Luật kinh tế | 20.0 | 20.0 | 250 | |
| 10. | 7380108 | Luật quốc tế | 20.0 | 20.0 | 250 | |
| 11. | 7320108 | Quan hệ công chúng (PR) | 15.0 | 17.0 | 225 | |
| 12. | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.0 | 17.0 | 225 | |
| 13. | 7720802 | Quản lý bệnh viện |
B00: Toán - Hóa - Sinh B03: Toán - Sinh - Văn C01: Văn - Toán - Lý C02: Văn - Toán - Hóa D01: Toán - Văn - Anh X06: Toán - Lý - Tin X09: Toán - Hóa - GDKTPL X10: Toán - Hóa - Tin |
15.0 | 17.0 | 225 |
| 14. | 7520212 |
Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) |
A00: Toán - Lý - Hóa A01: Toán - Lý - Anh A02: Toán - Lý - Sinh B00: Toán - Hóa - Sinh D01: Toán - Văn - Anh X06: Toán - Lý - Tin X08: Toán - Lý – CN |
15.0 | 17.0 | 225 |
| 15. | 7480201 | Công nghệ thông tin |
A00: Toán - Lý - Hóa A01: Toán - Lý - Anh A02: Toán - Lý - Sinh C01: Văn - Toán - Lý D01: Toán - Văn - Anh X06: Toán - Lý - Tin X08: Toán - Lý - CN X25: Toán - Anh - GDKTPL X26: Toán - Anh - Tin |
15.0 | 17.0 | 225 |
| 16. | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 15.0 | 17.0 | 225 | |
| 17. |
7480101 7480101-01 |
Khoa học máy tính - Khoa học máy tính - Thiết kế vi mạch bán dẫn |
15.0 | 17.0 | 225 | |
| 18. | 7480102 | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | 15.0 | 17.0 | 225 | |
| 19. | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 15.0 | 17.0 | 225 | |
| 20. | 7480202 | An toàn thông tin | 15.0 | 17.0 | 225 | |
| 21. | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00: Toán - Lý - Hóa A01: Toán - Lý - Anh A02: Toán - Lý - Sinh C01: Văn - Toán - Lý D01: Toán - Văn - Anh X01: Toán - Văn - GDKTPL X06: Toán - Lý - Tin X26: Toán - Anh - Tin |
15.0 | 17.0 | 225 |
| 22. | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15.0 | 17.0 | 225 | |
| 23. |
7510205 7510205-01 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện |
A00: Toán - Lý - Hóa A01: Toán - Lý - Anh A02: Toán - Lý - Sinh D01: Toán - Văn - Anh D07: Toán - Hóa - Anh X02: Toán - Văn - Tin X05: Toán - Lý- GDKTPL X06: Toán - Lý - Tin X08: Toán - Lý – CN X26: Toán - Anh - Tin |
15.0 | 17.0 | 225 |
| 24. | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 15.0 | 17.0 | 225 | |
| 25. | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15.0 | 17.0 | 225 | |
| 26. | 7540101 | Công nghệ thực phẩm |
A00: Toán - Lý - Hóa A02: Toán - Lý - Sinh B00: Toán - Hóa - Sinh D01: Toán - Văn - Anh D07: Toán - Hóa - Anh D08: Toán - Sinh - Anh X01: Toán - Văn - GDKTPL A01: Toán – Lý – Anh X06: Toán – Lý- Tin |
15.0 | 17.0 | 225 |
| 27. | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 15.0 | 17.0 | 225 | |
| 28. | 7580101 | Kiến trúc |
A00: Toán - Lý - Hóa C01: Văn - Toán - Lý D01: Toán - Văn - Anh X06: Toán - Lý - Tin X56: Toán - Tin – CN A01: Toán – Lý – Anh V00: Toán - Lý - Vẽ V01: Toán - Văn - Vẽ |
15.0 | 17.0 | 225 |
| 29. | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng |
A00: Toán - Lý - Hóa A01: Toán - Lý - Anh A03: Toán - Lý - Sử C03: Văn - Toán - Sử D01: Toán - Văn - Anh X05: Toán - Lý- GDKTPL X06: Toán - Lý - Tin X02: Toán - Văn - Tin X26: Toán - Anh - Tin |
15.0 | 17.0 | 225 |
| 30. |
7580302 7580302-01 |
Quản lý xây dựng - Quản lý xây dựng - Đô thị thông minh |
15.0 | 17.0 | 225 | |
| 31. |
7580205 7580205-01 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị |
15.0 | 17.0 | 225 | |
| 32. | 7850101 | Quản lý tài nguyên & môi trường |
A00: Toán - Lý – Hóa A01: Toán – Lý – Anh B00: Toán - Hóa - Sinh C03: Văn - Toán - Sử C04: Văn - Toán - Địa D01: Toán - Văn - Anh X05: Toán - Lý- GDKTPL X06: Toán – Lý- Tin X26: Toán - Anh - Tin |
15.0 | 17.0 | 225 |
| 33. | 7850103 | Quản lý Đất đai | 15.0 | 17.0 | 225 | |
| 34. | 7340101 | Quản trị kinh doanh |
A00: Toán - Lý - Hóa A01: Toán - Lý - Anh C03: Văn - Toán - Sử C04: Văn - Toán - Địa D01: Toán - Văn - Anh D10: Toán - Địa - Anh X17: Toán - Sử - GDKTPL X26: Toán - Anh - Tin D14: Văn - Sử - Anh |
15.0 | 17.0 | 225 |
| 35. | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | 15.0 | 17.0 | 225 | |
| 36. | 7340301 | Kế toán | 15.0 | 17.0 | 225 | |
| 37. | 7340115 | Marketing | 15.0 | 17.0 | 225 | |
| 38. | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15.0 | 17.0 | 225 | |
| 39. | 7310109 | Kinh tế số | 15.0 | 17.0 | 225 | |
| 40. | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.0 | 17.0 | 225 | |
| 41. | 7340116 | Bất động sản |
A00: Toán - Lý – Hóa A01: Toán – Lý - Anh B00: Toán - Hóa - Sinh C03: Văn - Toán - Sử C04: Văn - Toán - Địa C05: Văn - Hóa - Lý D01: Toán - Văn - Anh X25: Toán - Anh - GDKTPL X26: Toán - Anh - Tin |
15.0 | 17.0 | 225 |
| 42. | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A00: Toán - Lý - Hóa A01: Toán - Lý - Anh C03: Văn - Toán - Sử D01: Toán - Văn – Anh D14: Văn – Sử - Anh X17: Toán - Sử - GDKTPL X26: Toán - Anh - Tin X56: Toán - Tin - CN |
15.0 | 17.0 | 225 |
| 43. | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 15.0 | 17.0 | 225 | |
| 44. | 7220201 | Ngôn ngữ Anh |
A01: Toán - Lý - Anh D01: Toán - Văn - Anh D14: Văn - Sử - Anh D15: Văn - Địa - Anh X25: Toán - Anh - GDKTPL X26: Toán - Anh - Tin X78: Văn - GDKTPL - Anh |
15.0 | 17.0 | 225 |
| 45. | 7810201 | Quản trị khách sạn |
A00: Toán - Lý - Hóa A01: Toán - Lý - Anh C00: Văn - Sử - Địa C03: Văn - Toán - Sử D01: Toán - Văn - Anh D14: Văn - Sử - Anh D15: Văn - Địa - Anh X25: Toán - Anh - GDKTPL Y07: Văn - GDKTPL - Tin |
15.0 | 17.0 | 225 |
| 46. | 7810202 | QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15.0 | 17.0 | 225 | |
| 47. | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.0 | 17.0 | 225 | |
| 48. | 7420201 | Công nghệ sinh học |
A00: Toán - Vật lí - Hóa học A02: Toán - Vật lí- Sinh học B00: Toán - Hóa học - Sinh học B03: Toán - Sinh học - Văn D08: Toán - Sinh học - Tiếng Anh |
15.0 | 17.0 | 225 |
Lưu ý: Thí sinh cần đạt ngưỡng điểm theo quy định
- Ngành Y khoa, Răng Hàm Mặt, Dược học : Học lực lớp 12 đạt loại tốt và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Văn và một môn thi) từ 20 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp >=8.5
- Ngành Luật, Luật Kinh tế : Học lực lớp 12 đạt loại tốt và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Văn và một môn thi) từ 18 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp >=8.5
- Ngành Y học dự phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học, Kỹ thuật hình ảnh Y học : Học lực lớp 12 đạt loại khá và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Văn và một môn thi) từ 16.5 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp >=6.5
- Các ngành còn lại: tổ hợp 3 môn thi theo tổ hợp xét tuyển THPT (hoặc Toán, Văn và một môn thi) từ 15 điểm
Thí sinh tự do, thực hiện xét tuyển theo quy định
Mùa tuyển sinh năm nay, Trường Đại học Nam Cần Thơ tiếp tục đa dạng hóa các phương thức xét tuyển nhằm tạo điều kiện thuận lợi và mở rộng cơ hội trúng tuyển cho thí sinh. Các phương thức xét tuyển chính thức bao gồm:
- Phương thức 1: Xét kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Phương thức 2: Xét kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ THPT).
- Phương thức 3: Xét kết quả từ kỳ thi V-SAT do các đơn vị được Bộ GD&ĐT công nhận tổ chức.
- Phương thức 4: Xét két hợp giữ kết quả kì thi THPT và kết quả học tập trung học phổ thông.
- Phương thức 5: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT ở nước ngoài.
Đa dạng cơ hội và chương trình đào tạo vượt trội tại DNC
Năm 2026, DNC khẳng định vị thế là trung tâm đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực chất lượng cao với quy mô:
- 48 ngành hệ đại học chính quy đáp ứng xu hướng thị trường lao động.
- 14 ngành học quốc tế mở rộng tư duy và năng lực toàn cầu.
- Chương trình liên kết quốc tế với Đại học Khoa học và Công nghệ Malaysia (MUST).
- Chương trình liên kết đặc biệt với Cao đẳng Miền Nam: Giải pháp hoàn hảo dành riêng cho các thí sinh có tổng điểm 3 môn thi THPT dưới 15 điểm nhưng vẫn mong muốn theo đuổi lộ trình đại học 2 giai đoạn vững chắc.
Chính sách học bổng hấp dẫn đón rộng tương lai
Để đồng hành và khuyến khích tài năng, DNC triển khai quỹ học bổng tuyển sinh năm 2026 vô cùng giá trị. Nhà trường dành tặng 2000 suất học bổng từ 6-27 triệu đồng cho các thí sinh trúng tuyển NV1 và nhập học tại trường theo thời gian quy định.
Ngoài ra, khi đăng ký DNC là Nguyện vọng 1, thí sinh còn có cơ hội nhận được các giải thưởng: Xe SH mode, xe máy điện, laptop, máy tính bảng.
Cập nhật thông tin chính thống tại Website/Fanpage của Trường Đại học Nam Cần Thơ để không bỏ lỡ tấm vé trở thành Tân sinh viên DNC!
Đăng ký tuyển sinh đại học DNC – Đại học Nam Cần Thơ 2026
Thí sinh quan tâm tuyển sinh đại học tại DNC 2026 có thể xem chi tiết ngành học, phương thức xét tuyển và học bổng trên website chính thức.
ĐẠI HỌC NAM CẦN THƠ – TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2026 – 49 NGÀNH ĐÀO TẠO CHÍNH QUY









